demonstrate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

demonstrate ngoại động từ /ˈdɛ.mən.ˌstreɪt/

  1. Chứng minh, giải thích.
  2. Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy .

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

demonstrate nội động từ /ˈdɛ.mən.ˌstreɪt/

  1. Biểu tình, biểu tình tuần hành, biểu dương lực lượng.
    to demonstrate in favour of something — biểu tình ủng hộ ai cái gì
  2. (Quân sự) Thao diễn.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]