deontic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

deontic /(ˌ)di.ˈɑːn.tɪk/

  1. Liên quan tới bổn phận, nghĩa vụ.

Tham khảo[sửa]