deposition
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
deposition /ˌdɛ.pə.ˈzɪ.ʃən/
- Sự phế truất (vua... ); sự hạ bệ.
- Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.
- Sự lắng đọng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)