depot
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Danh từ
depot
- Kho chứa, kho hàng.
- (Quân sự) Kho (quân nhu, lương thực... ).
- (Quân sự) Trạm tuyển và luyện quân.
- (Quân sự) Sở chỉ huy trung đoàn.
- (Quân sự) Bộ phận trung đoàn giữ lại (không điều tra ngoài nước).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ga (xe lửa); bến (xe buýt).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)