depreciation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

depreciation /dɪ.ˌpri.ʃi.ˈeɪ.ʃən/

  1. Sự sụt giá, sự giảm giá.
  2. Sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp.

Tham khảo[sửa]