derivative

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

derivative

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

derivative /dɪ.ˈrɪ.və.tɪv/

  1. Bắt nguồn từ.
  2. (Hoá học) Dẫn xuất.
  3. (Ngôn ngữ học), (Luật pháp) Phái sinh.
    Derivative work - tác phẩm phái sinh, tác phẩm được sáng tạo dựa trên một tác phẩm đã có trước đó.

Danh từ[sửa]

derivative /dɪ.ˈrɪ.və.tɪv/

  1. (Hoá học) Chất dẫn xuất.
  2. (Ngôn ngữ học) Từ phái sinh.
  3. (Toán học) Đạo hàm.
  4. (Tài chính) Hàm phiếu.

Tham khảo[sửa]