derogation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
derogation /ˌdɛr.ə.ˈɡeɪ.ʃən/
- Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai... ); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự... ).
- (Pháp lý) Sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)