description
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
description /dɪ.ˈskrɪp.ʃən/
- Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.
- beyond description — không thể tả được
- Diện mạo, tướng mạo, hình dạng.
- Sự vạch, sự vẽ (hình).
- (Thông tục) Hạng, loại.
- books of every description — sách đủ các loại
- a person of such description — người thuộc hạng như thế ấy
- Nghề nghiệp, công tác (ở hộ chiếu, giấy chứng minh... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| description /dɛs.kʁip.sjɔ̃/ |
descriptions /dɛs.kʁip.sjɔ̃/ |
description gc /dɛs.kʁip.sjɔ̃/
- Sự mô tả, sự tả.
- Bản liệt kê.
- Description des meubles saisis — bản liệt kê những đồ gỗ tịch thu
- Đoạn văn mô tả, đoạn văn tả cảnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)