designate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

designate (đặt sau danh từ) /ˈdɛ.zɪɡ.ˌneɪt/

  1. Được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức).
    ambassador designate — đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)

[sửa] Ngoại động từ

designate ngoại động từ /ˈdɛ.zɪɡ.ˌneɪt/

  1. Chỉ rõ, định .
  2. Chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm.
    to designate someone as... — chỉ định ai làm...
  3. Đặt tên, gọi tên, mệnh danh.
    to designate someone by the name off... — đặt (gọi) tên ai là...

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa