desolation

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

desolation /ˌdɛ.sə.ˈleɪ.ʃən/

  1. Sự tàn phá, sự làm tan hoang.
  2. Cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh.
  3. Tình trạng lẻ loi, tình trạng độc.
  4. Nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn.

Tham khảo