dessinateur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực dessinateur
/de.si.na.tœʁ/
dessinateurs
/de.si.na.tœʁ/
Giống cái dessinatrice
/de.si.nat.ʁis/
dessinateurs
/de.si.na.tœʁ/

dessinateur /de.si.na.tœʁ/

  1. Người vẽ (hình).
  2. Nhà hình họa.
  3. Họa công.

Tham khảo[sửa]