dessoûler
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
dessoûler ngoại động từ /de.su.le/
- (Thân mật) Làm tỉnh rượu.
Nội động từ [sửa]
dessoûler nội động từ /de.su.le/
- (Thân mật) Tỉnh rượu.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)