development

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

development /dɪ.ˈvɛ.ləp.mənt/

  1. Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến... ).
  2. Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.
  3. (Sinh vật học) Sự phát triển.
  4. Sự tiến triển.
  5. (Nhiếp ảnh) Việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh).
  6. (Quân sự) Sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công).
  7. (Toán học) Sự khai triển.
  8. (Số nhiều) Sự việc diễn biến.
    to await developments — đợi chờ sự việc diễn biến ra sao

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]