devote
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
devote ngoại động từ /dɪ.ˈvoʊt/
- Hiến dâng, dành hết cho.
- to devote one's life to the revolutionary cause — hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
- to devote one's time to do something — dành hết thời gian làm việc gì
- to devote oneself — hiến thân mình
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)