diêm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziəm˧˧ jiəm˧˥ jiəm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiəm˧˥ ɟiəm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

diêm

  1. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.
    Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Nguyên Hồng)

Tham khảo[sửa]