diễn viên

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

diễn viên

  1. Người chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim ảnh.
    Diễn viên điện ảnh.
    Đạo diễn và các diễn viên.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác