diễn viên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
diễn viên
- Người chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim ảnh.
- Diễn viên điện ảnh.
- Đạo diễn và các diễn viên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)