di sản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi˧˧ sa̰ːn˧˩˧ | ji˧˥ ʂaːŋ˧˩˨ | ji˧˧ ʂaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟi˧˥ ʂaːn˧˩ | ɟi˧˥˧ ʂa̰ːʔn˧˩ | ||
Danh từ [sửa]
di sản
- Tài sản thuộc sở hữu của người đã chết để lại.
- Kế thừa di sản của bố mẹ.
- Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại.
- Di sản văn hóạ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)