dialyse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

dialyse ngoại động từ

  1. (Hoá học) Thẩm tách.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dialyse
/dja.liz/
dialyses
/dja.liz/

dialyse gc /dja.liz/

  1. (Vật lý học) Sự thấm tách.

Tham khảo[sửa]