diamétralement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

diamétralement /dja.met.ʁal.mɑ̃/

  1. Theo đường kính.
  2. Hoàn toàn, tuyệt đối.
    Opinions diamétralement opposées — ý kiến hoàn toàn đối lập

Tham khảo[sửa]