diaper
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
diaper /ˈdɑɪ.pɜː/
- Vải kẻ hình thoi.
- Tã lót bằng vải kẻ hình thoi.
- Khăn vệ sinh khô (phụ nữ).
- (Kiến trúc) Kiểu trang trí hình thoi.
[sửa] Ngoại động từ
diaper ngoại động từ /ˈdɑɪ.pɜː/
- In hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn).
- Trang trí hình thoi (trên tường... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Quấn tã lót (cho em bé).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)