diarrhée

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
diarrhée
/dja.ʁe/
diarrhées
/dja.ʁe/

diarrhée gc /dja.ʁe/

  1. (Y học) Chứng ỉa chảy.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]