dichotomie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dichotomie /di.kɔ.tɔ.mi/ |
dichotomie /di.kɔ.tɔ.mi/ |
dichotomie gc /di.kɔ.tɔ.mi/
- (Sinh vật học) Sự chẽ đôi, sự lưỡng phân.
- (Thiên văn học) ) trăng nửa vành.
- (Y học) Sự chia thù lao.
- (Logic) Sự phân đôi (khái niệm).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)