dieu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dieu
/djø/
dieux
/djø/

dieu /djø/

  1. (Dieu) Chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời.
  2. Thần.
    Dieu des mers — thần biển
    Dieu tutélaire — thần hộ mệnh
    Faire de quelque chose son dieu — tôn thờ điều gì như một vị thần
    Les dieux du stade — những vận động viên thần tài
    aller comme il plait à Dieu — để tùy trời, để mặc trời
    à Dieu ne plaise que — có trời, tôi đâu có dám
    au nom de Dieu — lạy (tỏ ý mong mỏi)
    beau comme un jeune dieu — đẹp như tiên giáng thế
    bénir les dieux de — ơn trời đã được
    c’est une affaire entre Dieu et moi — việc ấy chỉ trời biết với tôi thôi
    chaque jour du bon Dieu; tous les jours que le bon Dieu fait — ngày trời tháng Phật
    comme un dieu — tuyệt như thần vậy
    Chanter comme un dieu — hát tuyệt hay
    de Dieu; des dieux — quý báu, tuyệt
    Cent beaux écus du Dieu — một trăm đồng tiền quý báu
    Festin des dieux — bữa tiệc tuyệt ngon
    Dieu aidant — nếu trời phù, nhờ trời
    Dieu le veuille — lạy trời phù hộ
    Dieu merci — may thay
    Dieu m’en préserve — lạy trời tha cho tôi
    Dieu m’est témoin — có quỷ thần hai vai
    Dieu sait — trời biết dieu
    Dieu sait si je suis coupable — trời biết là tôi có tội hay không
    Dieu sait ce que nous réserve l’avenir ! — có mà trời biết rồi sau ta thế nào!
    Dieu soit loué; Dieu en soit loué; Dieu soit béni — ơn trời ban phúc cho
    Dieu vous assiste!; Dieu vous bénisse! — (thân mật) sống lâu trăm tuổi (lời chúc người hắt hơi)
    Dieu voue conserve — chúc anh mạnh khỏe (chào khi từ biệt)
    Dieu vous entende — cầu trời giúp anh
    Dieu vous garde — như Dieu vous conserve
    Dieu vous le rende — ơn ấy trời sẽ thấu
    Dieu vous soit en aide — cầu trời phù hộ cho anh
    du tonnerre de Dieu — ghê gớm quá
    Une chaleur du tonnerre de Dieu — cái nóng ghê gớm quá
    en Dieu — tuyệt hay
    Parler en Dieu — nói tuyệt hay+ ở trong Chúa; vì Chúa
    Être tout en Dieu — hoàn toàn vì Chúa
    être dans les secrets des dieux — biết những bí mật tối cao
    grâce à Dieu — ơn trời, nhờ trời
    grand Dieu! — Trời ơi!
    homme de Dieu — thầy tu; vị thánh
    homme du Bon Dieu — người hiền lành chất phác
    jurer ses grands dieux — thề độc
    la voix de Dieu — ý trời
    le doigt de Dieu — mệnh trời
    main de Dieu; bras de Dieu — bàn tay trời (định đoạt mọi hay dở)
    maitre après Dieu — chúa tể
    on lui donnerait le bon Dieu sans confession — người ấy coi bộ trong trắng lắm
    par la grâce de Dieu — theo mệnh trời (lời vua phát biểu)
    plaise à Dieu que; plut à dieu que — lạy trời phù hộ cho
    pour l’amour de Dieu — không cầu lợi, công không
    promettre ses grands dieux — hứa trời, hứa đất
    recevoir le bon Dieu — (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
    s’il plait à Dieu — trời mà phù hộ

Tham khảo[sửa]