différé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực différé
/di.fe.ʁe/
différées
/di.fe.ʁe/
Giống cái différée
/di.fe.ʁe/
différées
/di.fe.ʁe/

différé /di.fe.ʁe/

  1. Hoãn lại.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
différé
/di.fe.ʁe/
différé
/di.fe.ʁe/

différé /di.fe.ʁe/

  1. (En différé) Sau khi thu, không tại chỗ (buổi phát truyền hình).

Tham khảo[sửa]