dig
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
dig /ˈdɪɡ/
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).
- Sự thúc; cú thúc.
- to give someone a dig in the ribs — thúc vào sườn ai
- Sự chỉ trích cay độc.
- a dig at someone — sự chỉ trích ai cay độc
- (Khảo cổ học) (thông tục) sự khai quật.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) sinh viên học gạo.
[sửa] Ngoại động từ
dig ngoại động từ dug /ˈdɪɡ/
- Đào bới, xới, cuốc (đất... ).
- to dig a hole — đào một cái lỗ
- to dig potatoes — bới khoai
- Thúc, án sâu, thọc sâu.
- to dig a strick into the sand — ấn sâu cái gậy xuống cát
- to dig somebody in the ribs — thúc vào sườn ai
- Moi ra, tìm ra.
- to dig the truth out of somebody — moi sự thật ở ai
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) chú ý tới.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) hiểu rõ.
[sửa] Nội động từ
dig nội động từ /ˈdɪɡ/
- Đào bới, xới, cuốc.
- to dig for gold — đào tìm vàng
- (Thường + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.
- to dig for information — moi móc tin tức
- to dig into an author — nghiên cứu tìm tòi ở một tác giả
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) học gạo.
[sửa] Thành ngữ
- to dig down: Đào (chân tường... ) cho đổ xuống.
- to dig fỏ: Moi móc, tìm tòi.
- to dig from: Đào lên, moi lên.
- to dig in (into):
- to dig out:
- to dig up:
- to dig a pit for someone: Xem Pit.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)