digit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

digit /ˈdɪ.dʒət/

  1. Ngón chân, ngón tay.
  2. Ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo).
  3. (Thiên văn học) Ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực).
  4. Con số (A-rập).

Tham khảo[sửa]