dike

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dike /ˈdɑɪk/

  1. Đê, con đê (đi qua chỗ lội).
  2. Rãnh, hào, mương, sông đào.
  3. (Nghĩa bóng) Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.
  4. (Ngành mỏ) , (địa lý, địa chất) đaicơ thể tường.

Ngoại động từ[sửa]

dike ngoại động từ /ˈdɑɪk/

  1. Đắp đê, bảo vệ bằng đê.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]