dilapidated
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
dilapidated /də.ˈlæ.pə.ˌdeɪ.təd/
- Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo... ).
- Bị phung phí (của cải).
Tính từ [sửa]
dilapidated /də.ˈlæ.pə.ˌdeɪ.təd/
- Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo... ).
- Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)