dilemma
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
dilemma /də.ˈlɛ.mə/
- Song đề.
- Thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử.
- between (on) the horns of a dilemma — ở trong thế tiến lui đều khó
- to be put into (reduced to) a dilemma — bị đặt vào thế khó xử
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)