dilly-dally

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

dilly-dally nội động từ, (thông tục) /ˈdɪ.li.ˈdæ.li/

  1. Lưỡng lự, do dự.
  2. La cà, hay đà đẫn.

Tham khảo[sửa]