dioptric
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
dioptric /dɑɪ.ˈɑːp.trɪk/
- Khúc xạ.
- (Thuộc) Khúc xạ học.
Danh từ [sửa]
dioptric /dɑɪ.ˈɑːp.trɪk/
- (Vật lý) Điôt.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)