disablement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

disablement /dɪs.ˈeɪ.bəl.mənt/

  1. Sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực.
  2. Sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng... ); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu.
  3. (Pháp lý) Sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách.

Tham khảo[sửa]