disaffected
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
disaffected
[sửa] Chia động từ
disaffect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disaffect | |||||
| Phân từ hiện tại | disaffecting | |||||
| Phân từ quá khứ | disaffected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disaffect | disaffect hoặc disaffectest¹ | disaffects hoặc disaffecteth¹ | disaffect | disaffect | disaffect |
| Quá khứ | disaffected | disaffected, hoặc disaffectedst¹ | disaffected | disaffected | disaffected | disaffected |
| Tương lai | will/shall² disaffect | will/shall disaffect hoặc wilt/shalt¹ disaffect | will/shall disaffect | will/shall disaffect | will/shall disaffect | will/shall disaffect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disaffect | disaffect hoặc disaffectest¹ | disaffect | disaffect | disaffect | disaffect |
| Quá khứ | disaffected | disaffected | disaffected | disaffected | disaffected | disaffected |
| Tương lai | were to disaffect hoặc should disaffect | were to disaffect hoặc should disaffect | were to disaffect hoặc should disaffect | were to disaffect hoặc should disaffect | were to disaffect hoặc should disaffect | were to disaffect hoặc should disaffect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disaffect | — | let’s disaffect | disaffect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
disaffected /ˌdɪs.ə.ˈfɛk.təd/
- Không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai).
- Không trung thành; chống đối lại (chính phủ... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)