disagree
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
disagree nội động từ /ˌdɪ.sə.ˈɡri/
- Khác, không giống, không khớp.
- the account disagree — những câu chuyện kể lại không khớp nhau
- Không hợp, không thích hợp.
- the climate disagrees with him — khí hậu không hợp với anh ta
- Bất đồng, không đồng ý.
- to disagree with someone on something — không đồng ý với ai về cái gì
- Bất hoà.
- to disagree with someone — bất hoà với ai
[sửa] Chia động từ
disagree
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disagree | |||||
| Phân từ hiện tại | disagreeing | |||||
| Phân từ quá khứ | disagreed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disagree | disagree hoặc disagreest¹ | disagrees hoặc disagreeth¹ | disagree | disagree | disagree |
| Quá khứ | disagreed | disagreed, hoặc disagreedst¹ | disagreed | disagreed | disagreed | disagreed |
| Tương lai | will/shall² disagree | will/shall disagree hoặc wilt/shalt¹ disagree | will/shall disagree | will/shall disagree | will/shall disagree | will/shall disagree |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disagree | disagree hoặc disagreest¹ | disagree | disagree | disagree | disagree |
| Quá khứ | disagreed | disagreed | disagreed | disagreed | disagreed | disagreed |
| Tương lai | were to disagree hoặc should disagree | were to disagree hoặc should disagree | were to disagree hoặc should disagree | were to disagree hoặc should disagree | were to disagree hoặc should disagree | were to disagree hoặc should disagree |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disagree | — | let’s disagree | disagree | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)