disagree

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Nội động từ

disagree nội động từ /ˌdɪ.sə.ˈɡri/

  1. Khác, không giống, không khớp.
    the account disagree — những câu chuyện kể lại không khớp nhau
  2. Không hợp, không thích hợp.
    the climate disagrees with him — khí hậu không hợp với anh ta
  3. Bất đồng, không đồng ý.
    to disagree with someone on something — không đồng ý với ai về cái gì
  4. Bất hoà.
    to disagree with someone — bất hoà với ai

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa