disburse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
disburse /dɪs.ˈbɜːs/
[sửa] Chia động từ
disburse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disburse | |||||
| Phân từ hiện tại | disbursing | |||||
| Phân từ quá khứ | disbursed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disburse | disburse hoặc disbursest¹ | disburses hoặc disburseth¹ | disburse | disburse | disburse |
| Quá khứ | disbursed | disbursed, hoặc disbursedst¹ | disbursed | disbursed | disbursed | disbursed |
| Tương lai | will/shall² disburse | will/shall disburse hoặc wilt/shalt¹ disburse | will/shall disburse | will/shall disburse | will/shall disburse | will/shall disburse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disburse | disburse hoặc disbursest¹ | disburse | disburse | disburse | disburse |
| Quá khứ | disbursed | disbursed | disbursed | disbursed | disbursed | disbursed |
| Tương lai | were to disburse hoặc should disburse | were to disburse hoặc should disburse | were to disburse hoặc should disburse | were to disburse hoặc should disburse | were to disburse hoặc should disburse | were to disburse hoặc should disburse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disburse | — | let’s disburse | disburse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)