discard
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
discard (đánh bài) /dɪs.ˈkɑːrd/
[sửa] Ngoại động từ
discard ngoại động từ /dɪs.ˈkɑːrd/
- (Đánh bài) Chui, dập.
- Bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin... ).
- Đuổi ra, thải hồi (người làm... ).
[sửa] Chia động từ
discard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to discard | |||||
| Phân từ hiện tại | discarding | |||||
| Phân từ quá khứ | discarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | discard | discard hoặc discardest¹ | discards hoặc discardeth¹ | discard | discard | discard |
| Quá khứ | discarded | discarded, hoặc discardedst¹ | discarded | discarded | discarded | discarded |
| Tương lai | will/shall² discard | will/shall discard hoặc wilt/shalt¹ discard | will/shall discard | will/shall discard | will/shall discard | will/shall discard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | discard | discard hoặc discardest¹ | discard | discard | discard | discard |
| Quá khứ | discarded | discarded | discarded | discarded | discarded | discarded |
| Tương lai | were to discard hoặc should discard | were to discard hoặc should discard | were to discard hoặc should discard | were to discard hoặc should discard | were to discard hoặc should discard | were to discard hoặc should discard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | discard | — | let’s discard | discard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)