discharge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

discharge /dɪs.ˈtʃɑːrdʒ/

  1. Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).
  2. Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ).
  3. Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).
    to get one's discharge — bị đuổi ra, bị thải về
  4. Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.
  5. Sự chảy mủ.
  6. Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ... ).
  7. Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.
  8. (Kỹ thuật) Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).
  9. Sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ.

Ngoại động từ[sửa]

discharge ngoại động từ /dɪs.ˈtʃɑːrdʒ/

  1. Dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ... ).
  2. Nổ (súng); phóng (tên lửa... ); bắn (mũi tên... ).
  3. Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).
  4. Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.
    to discharge a torrent of abuse — tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
    chimney discharges smoke — ống lò sưởi nhả khói ra
    wound discharges matter — vết thương chảy mủ
    stream discharges itself into a river — dòng suối đổ vào sông
  5. Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ... ).
  6. Làm phai (màu); tẩy (vải).
  7. Phục quyền (người vỡ nợ).
  8. (Kỹ thuật) Tháo điện (ắc quy).
  9. (Pháp lý) Huỷ bỏ (bản án).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]