discharge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
discharge /dɪs.ˈtʃɑːrdʒ/
- Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).
- Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ).
- Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).
- to get one's discharge — bị đuổi ra, bị thải về
- Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.
- Sự chảy mủ.
- Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ... ).
- Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.
- (Kỹ thuật) Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).
- Sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ.
Ngoại động từ [sửa]
discharge ngoại động từ /dɪs.ˈtʃɑːrdʒ/
- Dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ... ).
- Nổ (súng); phóng (tên lửa... ); bắn (mũi tên... ).
- Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).
- Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.
- to discharge a torrent of abuse — tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
- chimney discharges smoke — ống lò sưởi nhả khói ra
- wound discharges matter — vết thương chảy mủ
- stream discharges itself into a river — dòng suối đổ vào sông
- Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ... ).
- Làm phai (màu); tẩy (vải).
- Phục quyền (người vỡ nợ).
- (Kỹ thuật) Tháo điện (ắc quy).
- (Pháp lý) Huỷ bỏ (bản án).
Chia động từ [sửa]
discharge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to discharge | |||||
| Phân từ hiện tại | discharging | |||||
| Phân từ quá khứ | discharged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | discharge | discharge hoặc dischargest¹ | discharges hoặc dischargeth¹ | discharge | discharge | discharge |
| Quá khứ | discharged | discharged hoặc dischargedst¹ | discharged | discharged | discharged | discharged |
| Tương lai | will/shall² discharge | will/shall discharge hoặc wilt/shalt¹ discharge | will/shall discharge | will/shall discharge | will/shall discharge | will/shall discharge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | discharge | discharge hoặc dischargest¹ | discharge | discharge | discharge | discharge |
| Quá khứ | discharged | discharged | discharged | discharged | discharged | discharged |
| Tương lai | were to discharge hoặc should discharge | were to discharge hoặc should discharge | were to discharge hoặc should discharge | were to discharge hoặc should discharge | were to discharge hoặc should discharge | were to discharge hoặc should discharge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | discharge | — | let’s discharge | discharge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)