discount
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
discount /ˈdɪs.ˌkɑʊnt/
- Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
- Tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu.
- Sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
- to tkae a story at a due discount — nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
discount ngoại động từ /ˈdɪs.ˌkɑʊnt/
- Thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).
- Giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).
- Bản hạ giá; dạm bán hạ giá.
- Trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).
- Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.
- Sớm làm mất tác dụng (một tin tức... ).
[sửa] Thành ngữ
- such an unfortunate eventuality had been discounted: Trường hợp không may đó đã được dự tính trước.
[sửa] Chia động từ
discount
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to discount | |||||
| Phân từ hiện tại | discounting | |||||
| Phân từ quá khứ | discounted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | discount | discount hoặc discountest¹ | discounts hoặc discounteth¹ | discount | discount | discount |
| Quá khứ | discounted | discounted, hoặc discountedst¹ | discounted | discounted | discounted | discounted |
| Tương lai | will/shall² discount | will/shall discount hoặc wilt/shalt¹ discount | will/shall discount | will/shall discount | will/shall discount | will/shall discount |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | discount | discount hoặc discountest¹ | discount | discount | discount | discount |
| Quá khứ | discounted | discounted | discounted | discounted | discounted | discounted |
| Tương lai | were to discount hoặc should discount | were to discount hoặc should discount | were to discount hoặc should discount | were to discount hoặc should discount | were to discount hoặc should discount | were to discount hoặc should discount |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | discount | — | let’s discount | discount | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| discount /dis.kunt/ |
discount /dis.kunt/ |
discount gđ /dis.kunt/
- (Thương nghiệp) Kiểu bán giá hời (ở các cửa hiệu có diện tích lớn).
- (Thương nghiệp) Tiền bớt, tiền chiết giá (cho khách hàng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)