disgrace
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
disgrace /dɪ.ˈskreɪs/
- Tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái.
- to fall into disgrace; to be in disgrace — không được sủng ái
- Tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế.
- Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.
- to bring disgrace on one's family — làm hổ thẹn cho gia đình, làm nhục cho gia đình
- to be a disgrace to one's family — là một điều hổ thẹn cho gia đình, là một điều nhục nhã cho gia đình
[sửa] Ngoại động từ
disgrace ngoại động từ /dɪ.ˈskreɪs/
[sửa] Chia động từ
disgrace
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disgrace | |||||
| Phân từ hiện tại | disgracing | |||||
| Phân từ quá khứ | disgraced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disgrace | disgrace hoặc disgracest¹ | disgraces hoặc disgraceth¹ | disgrace | disgrace | disgrace |
| Quá khứ | disgraced | disgraced, hoặc disgracedst¹ | disgraced | disgraced | disgraced | disgraced |
| Tương lai | will/shall² disgrace | will/shall disgrace hoặc wilt/shalt¹ disgrace | will/shall disgrace | will/shall disgrace | will/shall disgrace | will/shall disgrace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disgrace | disgrace hoặc disgracest¹ | disgrace | disgrace | disgrace | disgrace |
| Quá khứ | disgraced | disgraced | disgraced | disgraced | disgraced | disgraced |
| Tương lai | were to disgrace hoặc should disgrace | were to disgrace hoặc should disgrace | were to disgrace hoặc should disgrace | were to disgrace hoặc should disgrace | were to disgrace hoặc should disgrace | were to disgrace hoặc should disgrace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disgrace | — | let’s disgrace | disgrace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)