disjoint
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
disjoint ngoại động từ /.ˈdʒɔɪnt/
[sửa] Chia động từ
disjoint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disjoint | |||||
| Phân từ hiện tại | disjointing | |||||
| Phân từ quá khứ | disjointed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disjoint | disjoint hoặc disjointest¹ | disjoints hoặc disjointeth¹ | disjoint | disjoint | disjoint |
| Quá khứ | disjointed | disjointed, hoặc disjointedst¹ | disjointed | disjointed | disjointed | disjointed |
| Tương lai | will/shall² disjoint | will/shall disjoint hoặc wilt/shalt¹ disjoint | will/shall disjoint | will/shall disjoint | will/shall disjoint | will/shall disjoint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disjoint | disjoint hoặc disjointest¹ | disjoint | disjoint | disjoint | disjoint |
| Quá khứ | disjointed | disjointed | disjointed | disjointed | disjointed | disjointed |
| Tương lai | were to disjoint hoặc should disjoint | were to disjoint hoặc should disjoint | were to disjoint hoặc should disjoint | were to disjoint hoặc should disjoint | were to disjoint hoặc should disjoint | were to disjoint hoặc should disjoint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disjoint | — | let’s disjoint | disjoint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | disjoint /dis.ʒwɛ̃/ |
disjoints /dis.ʒwɛ̃/ |
| Giống cái | disjointe /dis.ʒwɛ̃t/ |
disjointes /dis.ʒwɛ̃t/ |
disjoint /dis.ʒwɛ̃/
- Long ra; lỏng lẻo.
- Les marches disjointes d’un escalier — những bậc long ra của cầu thang
- (Nghĩa bóng) Tách biệt.
- Questions bien disjointes — những vấn đề tách biệt hẳn nhau
- (Toán học) Rời nhau.
- Ensembles disjoints — tập hợp rời nhau
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)