disorder

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

disorder /ˌdɪs.ˈɔr.dɜː/

  1. Sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn.
  2. Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.
  3. (Y học) Sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể).

Ngoại động từ[sửa]

disorder ngoại động từ /ˌdɪs.ˈɔr.dɜː/

  1. Làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn.
  2. Làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn.
  3. (Y học) Làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]