dispatch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
dispatch /dɪ.ˈspætʃ/
- Sự gửi đi (thư, thông điệp... ); sự sai phái đi.
- Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời.
- happy dispatch — sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
- Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn.
- to do something with dispatch — khẩn trương làm việc gì
- the matter reqires dispatch — vấn đề cần giải quyết khẩn trương
- (Ngoại giao) Bản thông điệp, bản thông báo.
- Hãng vận tải hàng hoá.
Ngoại động từ [sửa]
dispatch ngoại động từ /dɪ.ˈspætʃ/
- Gửi đi (thư, thông điệp... ); sai phái đi.
- Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai).
- Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì).
- Ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm... ).
Chia động từ [sửa]
dispatch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dispatch | |||||
| Phân từ hiện tại | dispatching | |||||
| Phân từ quá khứ | dispatched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dispatch | dispatch hoặc dispatchest¹ | dispatches hoặc dispatcheth¹ | dispatch | dispatch | dispatch |
| Quá khứ | dispatched | dispatched hoặc dispatchedst¹ | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched |
| Tương lai | will/shall² dispatch | will/shall dispatch hoặc wilt/shalt¹ dispatch | will/shall dispatch | will/shall dispatch | will/shall dispatch | will/shall dispatch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dispatch | dispatch hoặc dispatchest¹ | dispatch | dispatch | dispatch | dispatch |
| Quá khứ | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched |
| Tương lai | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dispatch | — | let’s dispatch | dispatch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
dispatch nội động từ /dɪ.ˈspætʃ/
Chia động từ [sửa]
dispatch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dispatch | |||||
| Phân từ hiện tại | dispatching | |||||
| Phân từ quá khứ | dispatched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dispatch | dispatch hoặc dispatchest¹ | dispatches hoặc dispatcheth¹ | dispatch | dispatch | dispatch |
| Quá khứ | dispatched | dispatched hoặc dispatchedst¹ | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched |
| Tương lai | will/shall² dispatch | will/shall dispatch hoặc wilt/shalt¹ dispatch | will/shall dispatch | will/shall dispatch | will/shall dispatch | will/shall dispatch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dispatch | dispatch hoặc dispatchest¹ | dispatch | dispatch | dispatch | dispatch |
| Quá khứ | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched | dispatched |
| Tương lai | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch | were to dispatch hoặc should dispatch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dispatch | — | let’s dispatch | dispatch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)