disposal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
disposal /dɪ.ˈspoʊ.zəl/
- Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.
- Sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi.
- Sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại.
- for disposal — để bán
- disposal of property — sự chuyển nhượng tài sản
- Sự tuỳ ý sử dụng.
- at one's disposal — tuỳ ý sử dụng
- to place something at someone's disposal — để cái gì cho ai tuỳ ý sử dụng
- to have entire disposal of something — có toàn quyền sử dụng cái gì
- I am at your disposal — ngài có thể tuỳ ý sử dụng tôi được, tôi sẵn sàng phục vụ ngài
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)