disruption
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
disruption
- Sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ.
- Tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.
- (Điện học) Sự đánh thủng.
- Sự ngắt quãng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)