dissent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
dissent /dɪ.ˈsɛnt/
- Sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến.
- (Tôn giáo) Sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống.
Nội động từ
dissent nội động từ /dɪ.ˈsɛnt/
- (+ from) Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.
- (Tôn giáo) Không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống.
Chia động từ
dissent
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dissent | |||||
| Phân từ hiện tại | dissenting | |||||
| Phân từ quá khứ | dissented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dissent | dissent hoặc dissentst¹ | dissents hoặc dissentth¹ | dissent | dissent | dissent |
| Quá khứ | dissented | dissented, hoặc dissentdst¹ | dissented | dissented | dissented | dissented |
| Tương lai | will/shall² dissent | will/shall dissent hoặc wilt/shalt¹ dissent | will/shall dissent | will/shall dissent | will/shall dissent | will/shall dissent |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dissent | dissent hoặc dissentst¹ | dissent | dissent | dissent | dissent |
| Quá khứ | dissented | dissented | dissented | dissented | dissented | dissented |
| Tương lai | were to dissent hoặc should dissent | were to dissent hoặc should dissent | were to dissent hoặc should dissent | were to dissent hoặc should dissent | were to dissent hoặc should dissent | were to dissent hoặc should dissent |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dissent | — | let’s dissent | dissent | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)