dissimulate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

dissimulate /ˌdɪ.ˈsɪm.jə.ˌleɪt/

  1. Che đậy, che giấu (ý nghĩ, tình cảm... ).
  2. Vờ vĩnh, giả vờ, giả đạo đức.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]