dissolution

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

dissolution /ˌdɪ.sə.ˈluː.ʃən/

  1. Sự ra, sự tan rã, sự phân huỷ.
  2. Sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết... ).
  3. Sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty... ).
  4. Sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân... ).
  5. Sự tan biến, sự biến mất.
  6. Sự chết.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
dissolution
/di.sɔ.ly.sjɔ̃/
dissolution
/di.sɔ.ly.sjɔ̃/

dissolution gc /di.sɔ.ly.sjɔ̃/

  1. Sự hòa tan.
    Dissolution du sel dans l’eau — sự hòa tan muối vào nước
  2. Dung dịch.
    Dissolution de sulfate de cuivre — dung dịch đồng sunfat
  3. Nhựa săm xe.
  4. Sự tan rã, sự tiêu tan, sự tiêu vong.
    La dissolution de l’Empire romain — sự tiêu vong đế quốc La Mã
  5. Sự chấm dứt, sự giải tán.
    Dissolution d’un mariage — sự chấm dứt hôn nhân
    La dissolution de l’Assemblée nationale — sự giải tán Quốc hội
  6. Sự bại hoại; sự trụy lạc.
    Dissolution des mœurs — sự bại hoại phong tục
    Vivre dans la dissolution — sống trụy lạc

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa