distracted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
distracted
[sửa] Chia động từ
distract
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to distract | |||||
| Phân từ hiện tại | distracting | |||||
| Phân từ quá khứ | distracted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | distract | distract hoặc distractest¹ | distracts hoặc distracteth¹ | distract | distract | distract |
| Quá khứ | distracted | distracted, hoặc distractedst¹ | distracted | distracted | distracted | distracted |
| Tương lai | will/shall² distract | will/shall distract hoặc wilt/shalt¹ distract | will/shall distract | will/shall distract | will/shall distract | will/shall distract |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | distract | distract hoặc distractest¹ | distract | distract | distract | distract |
| Quá khứ | distracted | distracted | distracted | distracted | distracted | distracted |
| Tương lai | were to distract hoặc should distract | were to distract hoặc should distract | were to distract hoặc should distract | were to distract hoặc should distract | were to distract hoặc should distract | were to distract hoặc should distract |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | distract | — | let’s distract | distract | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
distracted /dɪ.ˈstræk.təd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)