distrahere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å distrahere
Hiện tại chỉ ngôi distraherer
Quá khứ distraherte
Động tính từ quá khứ distrahert
Động tính từ hiện tại

distrahere

  1. Làm xao lãng, đãng trí.
    Han distraherer meg i arbeidet.
    Støyen fra gaten distraherte studentene.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]