dividende
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dividende /di.vi.dɑ̃d/ |
dividendes /di.vi.dɑ̃d/ |
dividende gđ /di.vi.dɑ̃d/
- (Toán học) Số bị chia.
- (Kinh tế) Lợi tức cổ phần, cổ tức.
- (Thương nghiệp) Phần chia nợ (trong tài sản của người vỡ nợ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)